Từ vựng
Học động từ – Anh (US)
guess
You have to guess who I am!
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
come home
Dad has finally come home!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
end
The route ends here.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
drive away
She drives away in her car.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
accompany
My girlfriend likes to accompany me while shopping.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
answer
The student answers the question.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
understand
I can’t understand you!
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
go out
The kids finally want to go outside.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
ring
Do you hear the bell ringing?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
drink
The cows drink water from the river.
uống
Bò uống nước từ sông.
be eliminated
Many positions will soon be eliminated in this company.
loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.