Từ vựng

Học động từ – Latvia

cms/verbs-webp/56994174.webp
iznākt
Kas iznāk no olas?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
cms/verbs-webp/113136810.webp
nosūtīt
Šis iepakojums drīz tiks nosūtīts.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
cms/verbs-webp/120193381.webp
precēties
Pāris tikko precējies.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
cms/verbs-webp/115153768.webp
skaidri redzēt
Es ar manām jaunajām brillem varu skaidri redzēt visu.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/118826642.webp
izskaidrot
Vectēvs izskaidro pasauli sava mazdēlam.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
cms/verbs-webp/38296612.webp
eksistēt
Dinozauri vairs šodien neeksistē.
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
cms/verbs-webp/99633900.webp
izpētīt
Cilvēki vēlas izpētīt Marsu.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
cms/verbs-webp/63868016.webp
atnest
Suns atnes rotaļlietu.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
cms/verbs-webp/130814457.webp
pievienot
Viņa pievieno kafijai nedaudz piena.
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
cms/verbs-webp/104135921.webp
ienākt
Viņš ienāk viesnīcas numurā.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
cms/verbs-webp/99602458.webp
ierobežot
Vai tirdzniecību vajadzētu ierobežot?
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
cms/verbs-webp/120762638.webp
pastāstīt
Man ir kaut kas svarīgs, ko tev pastāstīt.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.