Từ vựng

Học động từ – Bồ Đào Nha (BR)

cms/verbs-webp/59250506.webp
oferecer
Ela ofereceu-se para regar as flores.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/90643537.webp
cantar
As crianças cantam uma música.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
cms/verbs-webp/113415844.webp
sair
Muitos ingleses queriam sair da UE.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
cms/verbs-webp/101765009.webp
acompanhar
O cachorro os acompanha.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
cms/verbs-webp/96531863.webp
passar por
O gato pode passar por este buraco?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
cms/verbs-webp/118583861.webp
poder
O pequenino já pode regar as flores.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
cms/verbs-webp/54608740.webp
arrancar
As ervas daninhas precisam ser arrancadas.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
cms/verbs-webp/119417660.webp
acreditar
Muitas pessoas acreditam em Deus.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
cms/verbs-webp/116395226.webp
levar embora
O caminhão de lixo leva nosso lixo embora.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
cms/verbs-webp/101556029.webp
recusar
A criança recusa sua comida.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
cms/verbs-webp/115224969.webp
perdoar
Eu o perdoo por suas dívidas.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
cms/verbs-webp/86583061.webp
pagar
Ela pagou com cartão de crédito.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.