Từ vựng
Học động từ – Bồ Đào Nha (BR)
oferecer
Ela ofereceu-se para regar as flores.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cantar
As crianças cantam uma música.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
sair
Muitos ingleses queriam sair da UE.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
acompanhar
O cachorro os acompanha.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
passar por
O gato pode passar por este buraco?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
poder
O pequenino já pode regar as flores.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
arrancar
As ervas daninhas precisam ser arrancadas.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
acreditar
Muitas pessoas acreditam em Deus.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
levar embora
O caminhão de lixo leva nosso lixo embora.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
recusar
A criança recusa sua comida.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
perdoar
Eu o perdoo por suas dívidas.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.