Từ vựng

Học động từ – Croatia

cms/verbs-webp/109096830.webp
donijeti
Pas donosi lopticu iz vode.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
cms/verbs-webp/82258247.webp
predvidjeti
Nisu predvidjeli katastrofu.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
cms/verbs-webp/65915168.webp
šuštati
Lišće šušti pod mojim nogama.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
cms/verbs-webp/84847414.webp
brinuti
Naš sin se jako dobro brine o svom novom automobilu.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
cms/verbs-webp/99769691.webp
prolaziti pokraj
Vlak prolazi pokraj nas.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
cms/verbs-webp/120624757.webp
hodati
Voli hodati po šumi.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
cms/verbs-webp/82893854.webp
raditi
Jesu li tvoje tablete već počele raditi?
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
cms/verbs-webp/111160283.webp
zamišljati
Ona svakodnevno zamišlja nešto novo.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
cms/verbs-webp/34397221.webp
pozvati
Učitelj poziva studenta.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
cms/verbs-webp/29285763.webp
biti eliminiran
Mnoga će radna mjesta uskoro biti ukinuta u ovoj tvrtki.
loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.
cms/verbs-webp/114993311.webp
vidjeti
S naočalama možete bolje vidjeti.
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
cms/verbs-webp/105854154.webp
ograničiti
Ograde ograničavaju našu slobodu.
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.