Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/84819878.webp
sperti
Vi povas sperti multajn aventurojn tra fabelaj libroj.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
cms/verbs-webp/3819016.webp
maltrafi
Li maltrafis la ŝancon por golo.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
cms/verbs-webp/115286036.webp
faciligi
Ferioj faciligas la vivon.
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
cms/verbs-webp/60625811.webp
detrui
La dosieroj estos tute detruitaj.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
cms/verbs-webp/94796902.webp
retrovi sian vojon
Mi ne povas retrovi mian vojon reen.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
cms/verbs-webp/65313403.webp
malsupreniri
Li malsupreniras la ŝtuparon.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
cms/verbs-webp/99207030.webp
alveni
La aviadilo alvenis laŭhore.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
cms/verbs-webp/117490230.webp
mendi
Ŝi mendas matenmanĝon por si.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
cms/verbs-webp/20792199.webp
eltiri
La ŝtopilo estas eltirita!
rút ra
Phích cắm đã được rút ra!
cms/verbs-webp/118026524.webp
ricevi
Mi povas ricevi tre rapidan interreton.
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
cms/verbs-webp/74693823.webp
bezoni
Vi bezonas levilon por ŝanĝi pneŭon.
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
cms/verbs-webp/109657074.webp
forpeli
Unu cigno forpelas alian.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.