Từ vựng
Học động từ – Anh (UK)
believe
Many people believe in God.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
cover
She has covered the bread with cheese.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
cover
She covers her face.
che
Cô ấy che mặt mình.
hang down
Icicles hang down from the roof.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
fight
The athletes fight against each other.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
enter
The subway has just entered the station.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
support
We support our child’s creativity.
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
say goodbye
The woman says goodbye.
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
taste
This tastes really good!
có vị
Món này có vị thật ngon!
guide
This device guides us the way.
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
use
Even small children use tablets.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.