Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/112755134.webp
suna
Ea poate suna doar în pauza de prânz.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
cms/verbs-webp/82378537.webp
elimina
Acești vechi anvelope din cauciuc trebuie eliminate separat.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
cms/verbs-webp/11497224.webp
răspunde
Studentul răspunde la întrebare.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
cms/verbs-webp/63457415.webp
simplifica
Trebuie să simplifici lucrurile complicate pentru copii.
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
cms/verbs-webp/111063120.webp
cunoaște
Câinii străini vor să se cunoască.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cms/verbs-webp/96318456.webp
da
Ar trebui să îmi dau banii unui cerșetor?
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
cms/verbs-webp/103992381.webp
găsi
A găsit ușa deschisă.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
cms/verbs-webp/81236678.webp
rata
Ea a ratat o întâlnire importantă.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
cms/verbs-webp/91696604.webp
permite
Nu ar trebui să permiți depresia.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
cms/verbs-webp/84819878.webp
experimenta
Poți experimenta multe aventuri prin cărțile de povești.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
cms/verbs-webp/114379513.webp
acoperi
Nuferii acoperă apa.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
cms/verbs-webp/124575915.webp
îmbunătăți
Ea vrea să își îmbunătățească figura.
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.