Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/43577069.webp
korjama
Ta korjab midagi maast üles.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
cms/verbs-webp/74176286.webp
kaitsma
Ema kaitseb oma last.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
cms/verbs-webp/60625811.webp
hävitama
Failid hävitatakse täielikult.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
cms/verbs-webp/67880049.webp
lahti laskma
Sa ei tohi käepidemest lahti lasta!
buông
Bạn không được buông tay ra!
cms/verbs-webp/58477450.webp
üürima
Ta üürib oma maja välja.
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
cms/verbs-webp/106665920.webp
tundma
Ema tunneb oma lapse vastu palju armastust.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
cms/verbs-webp/90032573.webp
teadma
Lapsed on väga uudishimulikud ja teavad juba palju.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
cms/verbs-webp/54608740.webp
välja tõmbama
Umbrohud tuleb välja tõmmata.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
cms/verbs-webp/121520777.webp
õhku tõusma
Lennuk äsja tõusis õhku.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
cms/verbs-webp/96531863.webp
läbi minema
Kas kass saab sellest august läbi minna?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
cms/verbs-webp/91603141.webp
ära jooksma
Mõned lapsed jooksevad kodust ära.
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/44782285.webp
laskma
Ta laseb oma tuulelohet lennata.
để
Cô ấy để diều của mình bay.