Từ vựng

Học động từ – Uzbek

cms/verbs-webp/109099922.webp
eslatmoq
Kompyuter menga uchrashuvlarimni eslatadi.
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
cms/verbs-webp/100649547.webp
ijaraga olishmoq
Arizachi ijaraga olingan.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
cms/verbs-webp/119235815.webp
sevmoq
U haqiqatan ham o‘z otini sevadi.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
cms/verbs-webp/20225657.webp
talab qilmoq
Mening nechta farzandom menda ko‘p narsalarni talab qiladi.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
cms/verbs-webp/125402133.webp
tegmoq
U uni yumboshli tegdi.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
cms/verbs-webp/79582356.webp
tushunmoq
U kattalashgan matnni cho‘qqi bilan tushunadi.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
cms/verbs-webp/73488967.webp
tekshirmoq
Qondirish namunalari ushbu laboratoriyada tekshiriladi.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
cms/verbs-webp/71612101.webp
kirish
Metroxona hozir stantsiyaga kirdi.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
cms/verbs-webp/129674045.webp
sotmoq
Biz ko‘p sovg‘a sotdik.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
cms/verbs-webp/93393807.webp
bo‘lmoq
Tuyg‘ularda g‘aroyib narsalar bo‘ladi.
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
cms/verbs-webp/122859086.webp
xatolashmoq
Men rostidan xatolanganman!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
cms/verbs-webp/120686188.webp
o‘qimoq
Qizlar birga o‘qishni yaxshi ko‘radilar.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.