Từ vựng

Học động từ – Uzbek

cms/verbs-webp/93150363.webp
uyg‘onmoq
U xuddi uyg‘ongandi.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
cms/verbs-webp/34664790.webp
yutqazilmoq
Zaif it jangda yutqazilgan.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
cms/verbs-webp/101709371.webp
ishlab chiqarmoq
Robotlar bilan arzonroq ishlab chiqarish mumkin.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
cms/verbs-webp/62175833.webp
kashf qilmoq
Dengizchilar yangi yerni kashf qildilar.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
cms/verbs-webp/125400489.webp
chiqmoq
Sayyohlar oqshomdan chiqishadi.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
cms/verbs-webp/77646042.webp
yonmoq
Pulni yondirmasligingiz kerak.
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
cms/verbs-webp/123947269.webp
kuzatmoq
Bu yerdagi hamma narsa kameralar orqali kuzatilmoqda.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
cms/verbs-webp/106665920.webp
his qilmoq
Ona bolasi uchun ko‘p muhabbatni his qiladi.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
cms/verbs-webp/123844560.webp
himoya qilmoq
Dubulg‘a tasodifiy halokatlarga qarshi himoya qilish uchun mo‘ljallangan.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
cms/verbs-webp/95190323.webp
ovoz bermoq
Odam bitta namzat uchun yoki unga qarshi ovoz beradi.
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
cms/verbs-webp/81885081.webp
yonmoq
U yonuvchi tikmani yondi.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
cms/verbs-webp/86583061.webp
to‘lamoq
U plastik kartaga pul to‘ladi.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.