Từ vựng
Học động từ – Indonesia
melukis
Aku telah melukis sebuah gambar indah untukmu!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
bermain
Anak itu lebih suka bermain sendirian.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
kehilangan
Tunggu, kamu kehilangan dompetmu!
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
sadar
Anak tersebut sadar tentang pertengkaran orang tuanya.
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
memeluk
Ibu memeluk kaki bayi yang kecil.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
makan
Apa yang ingin kita makan hari ini?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
menyukai
Anak itu menyukai mainan baru.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
menemukan jalan
Saya bisa menemukan jalan dengan baik di labirin.
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.
berangkat
Kapal berangkat dari pelabuhan.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
mengantar
Dia mengantar pizza ke rumah.
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
memeriksa
Dia memeriksa siapa yang tinggal di sana.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.