Từ vựng

Học động từ – Indonesia

cms/verbs-webp/121112097.webp
melukis
Aku telah melukis sebuah gambar indah untukmu!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
cms/verbs-webp/87317037.webp
bermain
Anak itu lebih suka bermain sendirian.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
cms/verbs-webp/121180353.webp
kehilangan
Tunggu, kamu kehilangan dompetmu!
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
cms/verbs-webp/32685682.webp
sadar
Anak tersebut sadar tentang pertengkaran orang tuanya.
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
cms/verbs-webp/109071401.webp
memeluk
Ibu memeluk kaki bayi yang kecil.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
cms/verbs-webp/119747108.webp
makan
Apa yang ingin kita makan hari ini?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
cms/verbs-webp/21342345.webp
menyukai
Anak itu menyukai mainan baru.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
cms/verbs-webp/51119750.webp
menemukan jalan
Saya bisa menemukan jalan dengan baik di labirin.
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.
cms/verbs-webp/22225381.webp
berangkat
Kapal berangkat dari pelabuhan.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
cms/verbs-webp/111892658.webp
mengantar
Dia mengantar pizza ke rumah.
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
cms/verbs-webp/106725666.webp
memeriksa
Dia memeriksa siapa yang tinggal di sana.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
cms/verbs-webp/117897276.webp
menerima
Dia menerima kenaikan dari bosnya.
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.