Woordenlijst

Leer werkwoorden – Vietnamees

cms/verbs-webp/21342345.webp
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
leuk vinden
Het kind vindt het nieuwe speelgoed leuk.
cms/verbs-webp/60111551.webp
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
nemen
Ze moet veel medicatie nemen.
cms/verbs-webp/102168061.webp
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
protesteren
Mensen protesteren tegen onrecht.
cms/verbs-webp/71883595.webp
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
negeren
Het kind negeert de woorden van zijn moeder.
cms/verbs-webp/80427816.webp
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
corrigeren
De leraar corrigeert de essays van de studenten.
cms/verbs-webp/99769691.webp
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
voorbijgaan
De trein gaat aan ons voorbij.
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
voorbijgaan
De tijd gaat soms langzaam voorbij.
cms/verbs-webp/119501073.webp
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
tegenover liggen
Daar is het kasteel - het ligt er recht tegenover!
cms/verbs-webp/32312845.webp
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
uitsluiten
De groep sluit hem uit.
cms/verbs-webp/105681554.webp
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
veroorzaken
Suiker veroorzaakt veel ziekten.
cms/verbs-webp/82095350.webp
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
duwen
De verpleegster duwt de patiënt in een rolstoel.
cms/verbs-webp/54608740.webp
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
verwijderen
Onkruid moet verwijderd worden.