Woordenlijst

Leer werkwoorden – Vietnamees

cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
wegjagen
De ene zwaan jaagt de andere weg.
cms/verbs-webp/64053926.webp
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
overwinnen
De atleten overwinnen de waterval.
cms/verbs-webp/100298227.webp
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
knuffelen
Hij knuffelt zijn oude vader.
cms/verbs-webp/132305688.webp
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
verspillen
Energie mag niet verspild worden.
cms/verbs-webp/119404727.webp
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
doen
Dat had je een uur geleden moeten doen!
cms/verbs-webp/81025050.webp
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
vechten
De atleten vechten tegen elkaar.
cms/verbs-webp/119417660.webp
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
geloven
Veel mensen geloven in God.
cms/verbs-webp/110667777.webp
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
verantwoordelijk zijn voor
De arts is verantwoordelijk voor de therapie.
cms/verbs-webp/80332176.webp
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
onderstrepen
Hij onderstreepte zijn uitspraak.
cms/verbs-webp/46998479.webp
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
bespreken
Ze bespreken hun plannen.
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
rondspringen
Het kind springt vrolijk in het rond.
cms/verbs-webp/78073084.webp
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.
liggen
Ze waren moe en gingen liggen.