Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
алып кел
Ал анарда өзүне көлөк алып келет.
cms/verbs-webp/110646130.webp
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
өртүү
Ал нанды курт менен өрткөн.
cms/verbs-webp/78773523.webp
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
өсүрүү
Эл учурдан ашык өсүп кетти.
cms/verbs-webp/120282615.webp
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
инвестициялоо
Эмне менен акчаны инвестициялоо керек?
cms/verbs-webp/94482705.webp
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
тержиме кылуу
Ал алты тилдерди арасында тержиме кылып берет.
cms/verbs-webp/75281875.webp
chăm sóc
Người giữ cửa của chúng tôi chăm sóc việc gỡ tuyết.
көз эмируу
Биздин дар кар кетирүүсү менен көз эмет.
cms/verbs-webp/122470941.webp
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
жиберүү
Мен сизге билдирме жибердим.
cms/verbs-webp/113253386.webp
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
иштөө
Бул учурда иштебейт.
cms/verbs-webp/36190839.webp
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
күрөшүү
Орозу-корчулар оросту абадан күрөшөт.
cms/verbs-webp/118583861.webp
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
алып кел
Балдар гүлдөрдү сууга алып келет.
cms/verbs-webp/118596482.webp
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
издөө
Мен күздө гыба издейм.
cms/verbs-webp/96061755.webp
phục vụ
Đầu bếp sẽ phục vụ chúng ta hôm nay.
кызмат кылуу
Бүгүн ас пиширүүчү бизге өз кызмат кылат.