Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/65313403.webp
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
төш
Ал баскача төшөт.
cms/verbs-webp/112408678.webp
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.
чакыруу
Биз сизди Жаңы Жылдын майрамына чакырат.
cms/verbs-webp/129945570.webp
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
жооп берүү
Ал суроо менен жооп берди.
cms/verbs-webp/78309507.webp
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
кесуу
Фигураларды кесип алуу керек.
cms/verbs-webp/87301297.webp
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
жактыруу
Ал сигара жактырат.
cms/verbs-webp/113577371.webp
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
алып кир
Буттарды үйгө алып кирген жок.
cms/verbs-webp/114272921.webp
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
жеткиз
Ковбойлар малдарын ат менен жеткизет.
cms/verbs-webp/117311654.webp
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
ташынуу
Алар өз балдарын өздөрүнүн артынан ташыйт.
cms/verbs-webp/36190839.webp
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
күрөшүү
Орозу-корчулар оросту абадан күрөшөт.
cms/verbs-webp/106851532.webp
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
кароо
Алар өз арасында узак мөөнөт карашты.
cms/verbs-webp/84472893.webp
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
миндет тешип жүрүү
Балдар велосипед же скутерга миндет тешип жүрөт.
cms/verbs-webp/74693823.webp
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
керек
Текеректи өзгөртүү үчүн сенге калжыр керек.