Từ vựng

Học động từ – Uzbek

cms/verbs-webp/35071619.webp
o‘tkazib yubormoq
Ikkalasi bir-biridan o‘tib yuboradilar.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
cms/verbs-webp/64053926.webp
yengmoq
Sportchilar vodopadi yengdilar.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
cms/verbs-webp/123844560.webp
himoya qilmoq
Dubulg‘a tasodifiy halokatlarga qarshi himoya qilish uchun mo‘ljallangan.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
cms/verbs-webp/88806077.webp
ko‘tarilmoq
Afsuski, uning samolyoti unisiz ko‘tarildi.
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
cms/verbs-webp/117953809.webp
to‘g‘rilamoq
U kuylashni to‘g‘ri ololmaydi.
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
cms/verbs-webp/114993311.webp
ko‘rishmoq
Ko‘zoynak bilan yaxshi ko‘rasiz.
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
cms/verbs-webp/55119061.webp
yugurmoqni boshlamoq
Atlet yugurmoqni boshlashga yaqin.
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
cms/verbs-webp/96586059.webp
ishdan bo‘shatmoq
Bosim uni ishdan bo‘shatdi.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
cms/verbs-webp/119379907.webp
taxmin qilmoq
Siz taxmin qilishingiz kerak kimman.
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
cms/verbs-webp/118780425.webp
ta‘m qilmoq
Bosh osyochi shorni ta‘m qiladi.
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.
cms/verbs-webp/111750432.webp
osmoq
Ikkalasi ham shakhda osmoqda.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
cms/verbs-webp/118826642.webp
tushuntirmoq
Bobo unga dunyoni tushuntiradi.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.