Từ vựng
Học động từ – Anh (US)

check
The mechanic checks the car’s functions.
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.

travel
He likes to travel and has seen many countries.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.

take over
The locusts have taken over.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.

call
The boy calls as loud as he can.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.

happen
Strange things happen in dreams.
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.

leave speechless
The surprise leaves her speechless.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.

pick out
She picks out a new pair of sunglasses.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.

pull out
How is he going to pull out that big fish?
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?

hate
The two boys hate each other.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.

spend
She spends all her free time outside.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.

call on
My teacher often calls on me.
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
