Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/113248427.webp
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
жеңүү
Ал шахматта жеңүүгө аракет кылат.
cms/verbs-webp/109099922.webp
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
эске келтируу
Компьютер менге учуруштарымды эске келтирет.
cms/verbs-webp/71991676.webp
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
калтыруу
Алар иш станциясында балдарын калтырат.
cms/verbs-webp/113885861.webp
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
жаражат
Ал вирус менен жаражат.
cms/verbs-webp/93697965.webp
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
бийик жатканда
Машиналар бийик жатканда жетип алат.
cms/verbs-webp/38620770.webp
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
киргизүү
Жердин ичине май киргизилбейт.
cms/verbs-webp/88806077.webp
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
учуп кетуу
Кайрыкка, анын учагы анынсыз учуп кетти.
cms/verbs-webp/102677982.webp
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
сезимдөө
Аял коргогонда баланы сезет.
cms/verbs-webp/38296612.webp
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
бар
Динозаврлар буга бар жок.
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
жетүү
Учак убактысында жетти.
cms/verbs-webp/75825359.webp
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
уруксат берүү
Атасы аны компьютерин колдонууга уруксат берген жок.
cms/verbs-webp/82095350.webp
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
тыкта
Медсестра пациентти кол мурундагы арыкташып жатат.