Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
билүү
Ал көп китептерди деярлы билип жатат.
cms/verbs-webp/79317407.webp
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
буйруу берүү
Ал таскына буйруу берет.
cms/verbs-webp/32180347.webp
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
бөлөктөө
Биздин бала бардыгын бөлөктөйт.
cms/verbs-webp/119269664.webp
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
өтүү
Окуучулар эмтиханды өттү.
cms/verbs-webp/91696604.webp
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
уруксат берүү
Адамдар депрессияга уруксат бериш керек эмес.
cms/verbs-webp/40632289.webp
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
чат кылуу
Студенттер сабакта чат кылууга киргизилбейт.
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
жакшы көрүү
Ал шоколадты көбрөк жакшы көрөт, жемиштен.
cms/verbs-webp/35700564.webp
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
жакындап келүү
Ал базага жакындап келат.
cms/verbs-webp/84476170.webp
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
талап кылуу
Ал учурда жол токтодо талап кылды.
cms/verbs-webp/61826744.webp
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
түзүү
Ким Жерди түзгөн?
cms/verbs-webp/68841225.webp
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
түшүнүү
Сизди түшүнө албайм!
cms/verbs-webp/21689310.webp
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
чалгыз
Менин мугалимим менени көп чалгызат.