Сөз байлыгы
Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
ката кетпе
Бүгүн бардыгы ката кетпейт!
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
даярдоо
Ал торт даярдойт.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
жаңылоо
Суретчи диваннын реңгин жаңылат кылышы келет.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
отур
Ода көп адам отурот.
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
аттоо
Канча мамлекетти аттоо аласың?
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
талаш
Колдоштар маселеди талашат.
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.
калтуу
Менин досум мени бүгүн калтырды.
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
ойлоо
Сиз кимди ойлойсуз күчтүрөө?
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
ката кылуу
Ойлоноп ката кылбайсың деп ойлоо!
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
көзгө алуу
Анын жөмгөсү келгенге узак убакт көзгө алды.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
сөз
Ал анын достуна сөздөгөн иштеген.