Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

cms/verbs-webp/44848458.webp
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
rawestandin
Hûn divê di şanê sor de rawestin.
cms/verbs-webp/118759500.webp
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
bistandin
Me gelek şarab bistand.
cms/verbs-webp/128644230.webp
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
nûkirin
Nergiz dixwaze rengê dîwarê nû bike.
cms/verbs-webp/112290815.webp
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
çareserkirin
Wî bi bêserûber bi hewce dike ku pirsgirêkek çareser bike.
cms/verbs-webp/61245658.webp
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
derketin
Masyî ji avê derdikeve.
cms/verbs-webp/99392849.webp
loại bỏ
Làm thế nào để loại bỏ vết bẩn rượu vang đỏ?
jêbirin
Çawa mirov dîmena şarabê ya sor jê bike?
cms/verbs-webp/120624757.webp
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
şopandin
Wî hej şopandina di daristanê de hej dixwaze.
cms/verbs-webp/111792187.webp
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
hilbijartin
Zehmet e ku ya rast hilbijêri.
cms/verbs-webp/71502903.webp
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
tevlî kirin
Hevşêrên nû li jor tevlî dikin.
cms/verbs-webp/73751556.webp
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
duakirin
Ew bêdengî duakirin.
cms/verbs-webp/123519156.webp
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
xerckirin
Wê hemî dema xwe ya azad derve xerckirin.
cms/verbs-webp/93792533.webp
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
wate dan
Ev armûra li ser zemînê çi wateyê dide?