Tîpe
Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
rawestandin
Hûn divê di şanê sor de rawestin.

thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
bistandin
Me gelek şarab bistand.

làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
nûkirin
Nergiz dixwaze rengê dîwarê nû bike.

giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
çareserkirin
Wî bi bêserûber bi hewce dike ku pirsgirêkek çareser bike.

nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
derketin
Masyî ji avê derdikeve.

loại bỏ
Làm thế nào để loại bỏ vết bẩn rượu vang đỏ?
jêbirin
Çawa mirov dîmena şarabê ya sor jê bike?

đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
şopandin
Wî hej şopandina di daristanê de hej dixwaze.

chọn
Thật khó để chọn đúng người.
hilbijartin
Zehmet e ku ya rast hilbijêri.

chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
tevlî kirin
Hevşêrên nû li jor tevlî dikin.

cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
duakirin
Ew bêdengî duakirin.

tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
xerckirin
Wê hemî dema xwe ya azad derve xerckirin.
