Lug’at
Zarflarni o’rganing – Vietnamese

tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
nima uchun
Bolalar barcha narsalar nima uchun shunday ekanligini bilishni xohlaydilar.

gần như
Bình xăng gần như hết.
deyarli
Boshqaymoq deyarli bo‘sh.

gần như
Tôi gần như trúng!
deyarli
Men deyarli urganaman!

xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
pastga
U yuqoridan pastga tushmoqda.

chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
hech qachon
Odamlar hech qachon berib tashlashmasligi kerak.

đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
birinchi
Xavfsizlik birinchi o‘rin oladi.

vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
hozirgina
U hozirgina uyg‘onmoqda.

xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
pastga
U suvga pastga sakradi.

khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
ancha
U ancha ozg‘in.

lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
uzoq
Men kutish xonasida uzoq vaqt kutishim kerak edi.

miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
bepul
Quyosh energiyasi bepuldir.
