Lug’at

Zarflarni o’rganing – Vietnamese

cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
nima uchun
Bolalar barcha narsalar nima uchun shunday ekanligini bilishni xohlaydilar.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
deyarli
Boshqaymoq deyarli bo‘sh.
cms/adverbs-webp/78163589.webp
gần như
Tôi gần như trúng!
deyarli
Men deyarli urganaman!
cms/adverbs-webp/176427272.webp
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
pastga
U yuqoridan pastga tushmoqda.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
hech qachon
Odamlar hech qachon berib tashlashmasligi kerak.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
birinchi
Xavfsizlik birinchi o‘rin oladi.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
hozirgina
U hozirgina uyg‘onmoqda.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
pastga
U suvga pastga sakradi.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
ancha
U ancha ozg‘in.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
uzoq
Men kutish xonasida uzoq vaqt kutishim kerak edi.
cms/adverbs-webp/7659833.webp
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
bepul
Quyosh energiyasi bepuldir.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
allaqachon
U allaqachon uxlaydi.