Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
секире алуу
Бала жакшы секире алып жатат.
cms/verbs-webp/47802599.webp
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
артык көрүү
Көп бала конфетти азыктарга артык көрөт.
cms/verbs-webp/113144542.webp
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
көзө алуу
Ал сырттагы кимдирди көзө алды.
cms/verbs-webp/90032573.webp
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
билүү
Балдар кызыкчы жана бирок кандайдыр затты билет.
cms/verbs-webp/122632517.webp
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
ката кетпе
Бүгүн бардыгы ката кетпейт!
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
кайра берүү
Мугалим студенттерге рефератты кайра берди.
cms/verbs-webp/117658590.webp
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
чыгып кет
Көп жаныбарлар бүгүн чыгып кетти.
cms/verbs-webp/53284806.webp
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
ойлоо
Ийгиликке жетүү үчүн көз түз эмес ойлоп ойноо керек.
cms/verbs-webp/123786066.webp
uống
Cô ấy uống trà.
ич
Аял чай ичет.
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
алуу
Ал жан жүздөгү дары өзгөчө алат.
cms/verbs-webp/72346589.webp
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
таматуу
Биздин кыз университетти таматтады.
cms/verbs-webp/112408678.webp
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.
чакыруу
Биз сизди Жаңы Жылдын майрамына чакырат.