Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/106787202.webp
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
кайтуу
Ата баягы кайтты.
cms/verbs-webp/117953809.webp
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
даяр болуу
Ал ырдышпайт даяр болбойт.
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
тыкта
Машина тохтоп, аны тыкталыш керек болду.
cms/verbs-webp/94633840.webp
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
тамактоо
Эт тамактоолонгон жөн.
cms/verbs-webp/115628089.webp
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
даярдоо
Ал торт даярдойт.
cms/verbs-webp/44782285.webp
để
Cô ấy để diều của mình bay.
калтыруу
Тутуштургуч калтырганды болбосуң!
cms/verbs-webp/30314729.webp
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
чыгуу
Мен азыр эч качан тамак чыгарым каламын!
cms/verbs-webp/92145325.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
кароо
Ал тесмеден карайт.
cms/verbs-webp/129084779.webp
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
кир
Мен күндөгү киргиздим.
cms/verbs-webp/111063120.webp
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
танышуу
Башка иттер бири-бирин таныштыркыш келет.
cms/verbs-webp/89084239.webp
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
кемитүү
Мен чын-жара өтө күндөгү топпоого тартып салуу мага керек.
cms/verbs-webp/119952533.webp
có vị
Món này có vị thật ngon!
таттуу
Бул акча чындыгында жакшы таттайды!