Từ vựng

Học động từ – Indonesia

cms/verbs-webp/67624732.webp
takut
Kami takut bahwa orang tersebut terluka parah.
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
cms/verbs-webp/118026524.webp
menerima
Saya bisa menerima internet yang sangat cepat.
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
cms/verbs-webp/84476170.webp
menuntut
Dia menuntut kompensasi dari orang yang dia alami kecelakaan dengannya.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
cms/verbs-webp/74916079.webp
tiba
Dia tiba tepat waktu.
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
cms/verbs-webp/99769691.webp
lewat
Kereta sedang lewat di depan kita.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
cms/verbs-webp/113671812.webp
membagikan
Kita perlu belajar membagikan kekayaan kita.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
cms/verbs-webp/113418367.webp
memutuskan
Dia tidak bisa memutuskan sepatu mana yang akan dikenakan.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
cms/verbs-webp/121112097.webp
melukis
Aku telah melukis sebuah gambar indah untukmu!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
cms/verbs-webp/112970425.webp
kesal
Dia kesal karena dia selalu mendengkur.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
cms/verbs-webp/46565207.webp
mempersiapkan
Dia mempersiapkan kebahagiaan besar untuknya.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
cms/verbs-webp/49585460.webp
berakhir
Bagaimana kita bisa berakhir dalam situasi ini?
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
cms/verbs-webp/81740345.webp
ringkas
Anda perlu meringkas poin utama dari teks ini.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.