Сөз байлыгы
Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
бекит
Ал кездешүүдү на Unfortunately бекиткен.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
ук
Алар бир жөнүктөгү уккурону каалайт.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
кароо
Анын эски досу келди.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
чыгаруу
Чирөөктөр чыгарылышы керек.
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
жатуу
Киргизстанда кала - ал туруштукта жатат!
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
иректип баруу
Менин кыздарым менен сопко дуканга баргандагы иректип жүрөт.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
киргизүү
Дарыгерлер күнү бүткөнчө пациенттеге киргизет.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
тамактануу
Биз төшкөндө тамактанганды жакшы көрөбүз.
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
жетишүү
Мага обедке салата жетишет.
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
өт
Бул түнөктөн киши өтө албайтбы?
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
тат
Эртек китептери аркылуу көп башкаардар тата аласыз.