Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/102447745.webp
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
бекит
Ал кездешүүдү на Unfortunately бекиткен.
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
ук
Алар бир жөнүктөгү уккурону каалайт.
cms/verbs-webp/102238862.webp
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
кароо
Анын эски досу келди.
cms/verbs-webp/54608740.webp
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
чыгаруу
Чирөөктөр чыгарылышы керек.
cms/verbs-webp/124525016.webp
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
жатуу
Киргизстанда кала - ал туруштукта жатат!
cms/verbs-webp/113979110.webp
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
иректип баруу
Менин кыздарым менен сопко дуканга баргандагы иректип жүрөт.
cms/verbs-webp/123648488.webp
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
киргизүү
Дарыгерлер күнү бүткөнчө пациенттеге киргизет.
cms/verbs-webp/100565199.webp
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
тамактануу
Биз төшкөндө тамактанганды жакшы көрөбүз.
cms/verbs-webp/106591766.webp
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
жетишүү
Мага обедке салата жетишет.
cms/verbs-webp/96531863.webp
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
өт
Бул түнөктөн киши өтө албайтбы?
cms/verbs-webp/84819878.webp
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
тат
Эртек китептери аркылуу көп башкаардар тата аласыз.
cms/verbs-webp/85681538.webp
bỏ cuộc
Đủ rồi, chúng ta bỏ cuộc!
таштоо
Бул жетти, биз таштайбыз!