Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
hardloop na
Die moeder hardloop na haar seun.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
begin hardloop
Die atleet is op die punt om te begin hardloop.
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
slaap
Die baba slaap.
ngủ
Em bé đang ngủ.
bedek
Die waterlelies bedek die water.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
’n toespraak gee
Die politikus gee ’n toespraak voor baie studente.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
gesels
Hulle gesels met mekaar.
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
tel
Sy tel die muntstukke.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
opgaan
Die stapgroep het die berg opgegaan.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
veroorsaak
Te veel mense veroorsaak vinnig chaos.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
waag
Hulle het gewaag om uit die vliegtuig te spring.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
spring op
Die koei het op ’n ander gespring.
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.