Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/65199280.webp
hardloop na
Die moeder hardloop na haar seun.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
cms/verbs-webp/55119061.webp
begin hardloop
Die atleet is op die punt om te begin hardloop.
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
cms/verbs-webp/102327719.webp
slaap
Die baba slaap.
ngủ
Em bé đang ngủ.
cms/verbs-webp/114379513.webp
bedek
Die waterlelies bedek die water.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
cms/verbs-webp/110056418.webp
’n toespraak gee
Die politikus gee ’n toespraak voor baie studente.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
cms/verbs-webp/115113805.webp
gesels
Hulle gesels met mekaar.
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
cms/verbs-webp/103163608.webp
tel
Sy tel die muntstukke.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
cms/verbs-webp/126506424.webp
opgaan
Die stapgroep het die berg opgegaan.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
cms/verbs-webp/74908730.webp
veroorsaak
Te veel mense veroorsaak vinnig chaos.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
cms/verbs-webp/115267617.webp
waag
Hulle het gewaag om uit die vliegtuig te spring.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
cms/verbs-webp/100573928.webp
spring op
Die koei het op ’n ander gespring.
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
cms/verbs-webp/34567067.webp
soek na
Die polisie soek na die dader.
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.