Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/119417660.webp
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
ishonmoq
Ko‘p odamlar Allahta ishonadilar.
cms/verbs-webp/123170033.webp
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
muflis bo‘lmoq
Biznes tez orada muflis bo‘ladi.
cms/verbs-webp/85968175.webp
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
zarar ko‘rmoq
Halokatda ikkita avtomobil zarar ko‘rdi.
cms/verbs-webp/91254822.webp
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
tanlamoq
U olma tanladi.
cms/verbs-webp/63935931.webp
quay
Cô ấy quay thịt.
burmoq
U go‘shtni buradi.
cms/verbs-webp/118549726.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
tekshirmoq
Tish doktori tishlarni tekshiradi.
cms/verbs-webp/61245658.webp
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
chiqmoq
Baliq suvdan chiqadi.
cms/verbs-webp/129300323.webp
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
tegmoq
Fermer o‘z o‘simliklariga tegadi.
cms/verbs-webp/35137215.webp
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
urmoq
Ota-onalar o‘z bolalarini urmasligi kerak.
cms/verbs-webp/95190323.webp
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
ovoz bermoq
Odam bitta namzat uchun yoki unga qarshi ovoz beradi.
cms/verbs-webp/68841225.webp
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
tushunmoq
Men sizni tushunolmayman!
cms/verbs-webp/60625811.webp
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
yo‘q qilmoq
Fayllar to‘liq yo‘q qilinadi.