Lug’at
Fellarni organing – Vietnamese

tin
Nhiều người tin vào Chúa.
ishonmoq
Ko‘p odamlar Allahta ishonadilar.

phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
muflis bo‘lmoq
Biznes tez orada muflis bo‘ladi.

hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
zarar ko‘rmoq
Halokatda ikkita avtomobil zarar ko‘rdi.

hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
tanlamoq
U olma tanladi.

quay
Cô ấy quay thịt.
burmoq
U go‘shtni buradi.

kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
tekshirmoq
Tish doktori tishlarni tekshiradi.

nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
chiqmoq
Baliq suvdan chiqadi.

chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
tegmoq
Fermer o‘z o‘simliklariga tegadi.

đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
urmoq
Ota-onalar o‘z bolalarini urmasligi kerak.

bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
ovoz bermoq
Odam bitta namzat uchun yoki unga qarshi ovoz beradi.

hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
tushunmoq
Men sizni tushunolmayman!
