Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/82258247.webp
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
ko‘rishmoq
Ular ofatni ko‘rmagan edilar.
cms/verbs-webp/79404404.webp
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
kerak
Men chanam, men suvga kerak!
cms/verbs-webp/125116470.webp
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
ishonmoq
Biz hammasi bir-biriga ishonamiz.
cms/verbs-webp/109766229.webp
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
his qilmoq
U tez-tez yolg‘iz his qiladi.
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
ittirmoq
Mashina to‘xtadi va uni ittirish kerak edi.
cms/verbs-webp/87317037.webp
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
o‘ynash
Bola yolg‘on o‘ynashni afzal ko‘radi.
cms/verbs-webp/23257104.webp
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
ittirmoq
Ular erkakni suvga ittirishadi.
cms/verbs-webp/42988609.webp
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
qismatlanmoq
U tansiqqa qismatladi.
cms/verbs-webp/93221270.webp
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
yo‘qolmoq
Men yo‘l yo‘qoldim.
cms/verbs-webp/60111551.webp
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
olish
U ko‘p dori olishi kerak.
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
o‘tmoq
Vaqt ba‘zan sekin o‘tadi.
cms/verbs-webp/109542274.webp
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
o‘tkazmoq
Qechqurlar chegaralardan o‘tkaziladimi?