Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/118064351.webp
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
oldini olishmoq
U yong‘oqdan oldini olishi kerak.
cms/verbs-webp/99169546.webp
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
qaramoq
Hamma telefonlariga qarayapti.
cms/verbs-webp/41935716.webp
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
yo‘qolmoq
O‘rmanda yo‘qolish oson.
cms/verbs-webp/116395226.webp
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
olib ketmoq
Chiqindilarni yuk mashinasi bizning chiqindilarimizni olib ketadi.
cms/verbs-webp/106088706.webp
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
turmoq
U endi o‘zining o‘zi turolmaydi.
cms/verbs-webp/75508285.webp
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
kutmoq
Bolalar hamisha yukni kutadilar.
cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
ko‘rsatmoq
Men bu dalilni necha marta ko‘rsatishim kerak?
cms/verbs-webp/109588921.webp
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
o‘chirmoq
U oq soatni o‘chiradi.
cms/verbs-webp/66441956.webp
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
yozib olishmoq
Parolni yozib olish kerak!
cms/verbs-webp/27564235.webp
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
ustida ishlamoq
U barcha ushbu fayllar ustida ishlashi kerak.
cms/verbs-webp/28993525.webp
đến
Hãy đến ngay!
kelmoq
Hozir kel!
cms/verbs-webp/94555716.webp
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
bo‘lmoq
Ular yaxshi jamoa bo‘ldilar.