Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/93947253.webp
chết
Nhiều người chết trong phim.
o‘limoq
Filmnalarda ko‘p insonlar o‘limoqda.
cms/verbs-webp/79404404.webp
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
kerak
Men chanam, men suvga kerak!
cms/verbs-webp/118064351.webp
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
oldini olishmoq
U yong‘oqdan oldini olishi kerak.
cms/verbs-webp/114593953.webp
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
uchrashmoq
Ular birinchi marta internetda uchrashdilar.
cms/verbs-webp/119493396.webp
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
yaratmoq
Ular birga ko‘p narsalarni yaratdilar.
cms/verbs-webp/1502512.webp
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
o‘qimoq
Men ko‘z oynaklarsiz o‘qiy olmayman.
cms/verbs-webp/71612101.webp
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
kirish
Metroxona hozir stantsiyaga kirdi.
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
ishdan bo‘shatmoq
Bosim uni ishdan bo‘shatdi.
cms/verbs-webp/84472893.webp
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
minmoq
Bolalar velosiped yoki skuterda minishni yaxshi ko‘radi.
cms/verbs-webp/85191995.webp
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
yaxshi kelishmoq
Janglaringizni tugating va axir o‘qing yaxshi kelishingiz kerak!
cms/verbs-webp/102731114.webp
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
nashr qilmoq
Nashriyotchining ko‘p kitoblarni nashr qilgan.
cms/verbs-webp/123170033.webp
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
muflis bo‘lmoq
Biznes tez orada muflis bo‘ladi.