Сөз байлыгы
Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
заралоо
Бүгү жол токтодондо ики машина зараланды.

dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
башкаруу
Ал жаттуу команданы башкаруудан кайырып алып жатат.

chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
иштеп чыгаруу
Ал математикалык формуланы иштеп чыгаргы карабайт.

vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
бояй
Мен сизге сурат боядым!

chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
тиктуу
Чыганакчы өздүктөрүн тиктейт.

đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
ойгонуу
Ойгондургуч саат аны 10:00де ойгондорот.

mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
киргизүү
Бир кимсе булдарды киргизбеши керек.

sử dụng
Chúng tôi sử dụng mặt nạ trong đám cháy.
колдонуу
Биз улааттагыдагы газ толгойлорду колдонобуз.

làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
иштөө
Биз жумушта команда катары иштейбиз.

cẩn trọng
Hãy cẩn trọng để không bị ốm!
эсептеш болуу
Согуштан эмеспешиңиздерге эсептеш болуңуз!

đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
паркоолоо
Автомобилдер подземдик гаражда паркоолгон.
