Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/85968175.webp
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
заралоо
Бүгү жол токтодондо ики машина зараланды.
cms/verbs-webp/120254624.webp
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
башкаруу
Ал жаттуу команданы башкаруудан кайырып алып жатат.
cms/verbs-webp/115172580.webp
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
иштеп чыгаруу
Ал математикалык формуланы иштеп чыгаргы карабайт.
cms/verbs-webp/121112097.webp
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
бояй
Мен сизге сурат боядым!
cms/verbs-webp/129300323.webp
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
тиктуу
Чыганакчы өздүктөрүн тиктейт.
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
ойгонуу
Ойгондургуч саат аны 10:00де ойгондорот.
cms/verbs-webp/53646818.webp
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
киргизүү
Бир кимсе булдарды киргизбеши керек.
cms/verbs-webp/106203954.webp
sử dụng
Chúng tôi sử dụng mặt nạ trong đám cháy.
колдонуу
Биз улааттагыдагы газ толгойлорду колдонобуз.
cms/verbs-webp/118343897.webp
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
иштөө
Биз жумушта команда катары иштейбиз.
cms/verbs-webp/120135439.webp
cẩn trọng
Hãy cẩn trọng để không bị ốm!
эсептеш болуу
Согуштан эмеспешиңиздерге эсептеш болуңуз!
cms/verbs-webp/99196480.webp
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
паркоолоо
Автомобилдер подземдик гаражда паркоолгон.
cms/verbs-webp/15441410.webp
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
сөз
Ал анын достуна сөздөгөн иштеген.