Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/118861770.webp
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
коркотуу
Бала караңгыда коркот.
cms/verbs-webp/38296612.webp
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
бар
Динозаврлар буга бар жок.
cms/verbs-webp/74916079.webp
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
жетүү
Ал убактысында жетти.
cms/verbs-webp/89084239.webp
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
кемитүү
Мен чын-жара өтө күндөгү топпоого тартып салуу мага керек.
cms/verbs-webp/106608640.webp
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
колдонуу
Кичинек балалар дагы планшеттерди колдонот.
cms/verbs-webp/96571673.webp
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
бояй
Ал деванды ак ийин боядай.
cms/verbs-webp/123298240.webp
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
учрашуу
Достор жана бирге аш үчүн учрашкан.
cms/verbs-webp/32312845.webp
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
четкө чыгар
Топтун четкө чыгарды.
cms/verbs-webp/89869215.webp
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
тепүү
Алар тепөөрө, бир гана стол топтондо.
cms/verbs-webp/113418367.webp
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
чечилүү
Ал кайсы чекмектерди киymeke kecheyt.
cms/verbs-webp/108118259.webp
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
унут
Ал өзүнүн атын эндиген унутуп койгон.
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
секире алуу
Бала жакшы секире алып жатат.