Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/132305688.webp
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
сактоо
Энергия сакталбайт керек эмес.
cms/verbs-webp/46565207.webp
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
даярдоо
Ал ага чынгыздуу куттулуш даярдалды.
cms/verbs-webp/110233879.webp
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
түзүү
Ал үй үчүн модель түзгөн.
cms/verbs-webp/68435277.webp
đến
Mình vui vì bạn đã đến!
келүү
Сен келгенге менен кубаныч!
cms/verbs-webp/43956783.webp
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
качуу
Биздин мушик качты.
cms/verbs-webp/32149486.webp
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.
калтуу
Менин досум мени бүгүн калтырды.
cms/verbs-webp/90643537.webp
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
өрүү
Балдар ыр өрүшөт.
cms/verbs-webp/92384853.webp
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
жарайтуу
Бул жол велосипедчилер үчүн жарайтуу эмес.
cms/verbs-webp/121264910.webp
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
кесуу
Салат үчүн кызыкты кесип алууга керек.
cms/verbs-webp/43164608.webp
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.
төш
Учак океан устунда төшөт.
cms/verbs-webp/107852800.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
кароо
Ал бинокль менен карайт.
cms/verbs-webp/104907640.webp
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
көтөрүү
Бала бала бакчадан көтөрүлгөн.