Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/116877927.webp
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
орнотуу
Кызым өз бөлмөсүн орноткон келет.
cms/verbs-webp/91930309.webp
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
импорттоо
Биз көптөгөн мамлекеттен жемиш импорттойбуз.
cms/verbs-webp/122010524.webp
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
уйутуу
Мен көп саяхаттар уйуттум.
cms/verbs-webp/85871651.webp
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
баруу керек
Мага дем азыры керек, барам!
cms/verbs-webp/103883412.webp
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
жиңилүү
Ал көп жиңилган.
cms/verbs-webp/34397221.webp
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
чалгыз
Мугалим окуучуну чалгызат.
cms/verbs-webp/127620690.webp
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
салыку алуу
Компаниялардын бир нече түрдө салыку алынат.
cms/verbs-webp/120801514.webp
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
кетирген жок
Мен сени кетирөм.
cms/verbs-webp/94312776.webp
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
бер
Ал өзүнүн жүрөгүн берет.
cms/verbs-webp/105785525.webp
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
жакындаган
Жалпак жакындаган.
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
алуу
Ал кары жаштагыда жакшы пенсия алат.
cms/verbs-webp/85968175.webp
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
заралоо
Бүгү жол токтодондо ики машина зараланды.