Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/78773523.webp
kreski
La loĝantaro signife kreskis.
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
cms/verbs-webp/117890903.webp
respondi
Ŝi ĉiam respondas unue.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
cms/verbs-webp/51573459.webp
emfazi
Vi povas bone emfazi viajn okulojn per ŝminko.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
cms/verbs-webp/87301297.webp
levi
La ujo estas levita de krano.
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
cms/verbs-webp/109588921.webp
malŝalti
Ŝi malŝaltas la vekhorloĝon.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
cms/verbs-webp/85860114.webp
pluiri
Vi ne povas pluiri je tiu punkto.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
cms/verbs-webp/21529020.webp
alkuri
La knabino alkuras al sia patrino.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
cms/verbs-webp/91293107.webp
ĉirkaŭiri
Ili ĉirkaŭiras la arbon.
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
cms/verbs-webp/123492574.webp
trejni
Profesiaj atletoj devas trejni ĉiutage.
tập luyện
Vận động viên chuyên nghiệp phải tập luyện mỗi ngày.
cms/verbs-webp/27564235.webp
labori pri
Li devas labori pri ĉi tiuj dosieroj.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
cms/verbs-webp/99207030.webp
alveni
La aviadilo alvenis laŭhore.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
cms/verbs-webp/72346589.webp
fini
Nia filino ĵus finis universitaton.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.