መዝገበ ቃላት

ግሲታት ተማሃሩ – ቬትናማውያን

cms/verbs-webp/114231240.webp
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
ሓሶት
ብዙሕ ግዜ ሓደ ነገር ክሸይጥ ምስ ዝደሊ ይሕሱ።
cms/verbs-webp/94153645.webp
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
ብኽያት
እቲ ቆልዓ ኣብ ባኞ ይበኪ ኣሎ።
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
ምምላስ
እቲ መምህር ነቶም ድርሰታት ናብቶም ተማሃሮ ይመልሶም።
cms/verbs-webp/101556029.webp
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
ኣብዮም
እቲ ቆልዓ መግቡ ይኣቢ።
cms/verbs-webp/122605633.webp
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
ርሒቕካ ምኻድ
ጎረባብትና ይርሕቑ ኣለዉ።
cms/verbs-webp/124750721.webp
Xin hãy ký vào đây!
ምልክት
በጃኹም ኣብዚ ፈርሙ!
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
ምግታእ ምውስዋስ ኣካላት
ብዙሕ ገንዘብ ከውጽእ ኣይክእልን’የ፤ ልጓም ክገብር ኣለኒ።
cms/verbs-webp/95625133.webp
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
ፍቕሪ
ድሙኣ ኣዝያ እያ እተፍቅሮ።
cms/verbs-webp/113393913.webp
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
ንላዕሊ ስሓብ
እተን ታክሲታት ኣብቲ መዕረፊ ስሒበን ኣለዋ።
cms/verbs-webp/91293107.webp
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
ኣብ ዙርያኻ ምኻድ
ኣብታ ገረብ ይዘውሩ።
cms/verbs-webp/68561700.webp
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
ክፉት ግደፍ
መስኮት ክፉት ገዲፉ ንሰረቕቲ ይዕድም!
cms/verbs-webp/28993525.webp
đến
Hãy đến ngay!
ንዑ
ሕጂ ንዑ!