መዝገበ ቃላት
ግሲታት ተማሃሩ – ቬትናማውያን
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
ጉዕዞ
ብኤውሮጳ ምጉዓዝ ንፈቱ።
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
መጓዓዝያ
ነተን ብሽክለታታት ኣብ ናሕሲ መኪና ኢና ነጓዕዘን።
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
ዘሊልካ ናብ
እታ ላም ኣብ ካልእ ዘሊላ ኣላ።
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
ትኽክለኛ ክትመርጽ ከቢድ እዩ።
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
ሰሰናዩ በል
እታ ሰበይቲ ተፋንያ።
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
ብኽነት
ጸዓት ክባኽን የብሉን።
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
ምድፋእ
እታ ነርስ ነቲ ሕሙም ኣብ ዓረብያ ስንኩላን ትደፍኦ።
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
ንድሕሪት ምምላስ
ኣብ ቀረባ እዋን ዳግማይ ሰዓት ንድሕሪት ክንመልሳ ክንግደድ ኢና።
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
ብባቡር ምኻድ
ናብኡ ብባቡር ክኸይድ እየ።
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
ምድጋፍ
ንሓሳብኩም ብሓጎስ ንደግፎ።
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
ደው ምባል
ነቲ ደርፊ ክትጻወሮ ኣይትኽእልን’ያ።