لغت

یادگیری افعال – ويتنامی

cms/verbs-webp/104907640.webp
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
جمع کردن
کودک از مهدکودک جمع می‌شود.
cms/verbs-webp/35700564.webp
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
بالا آمدن
او دارد از پله‌ها بالا می‌آید.
cms/verbs-webp/117491447.webp
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
وابسته بودن
او نابینا است و به کمک بیرونی وابسته است.
cms/verbs-webp/79404404.webp
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
نیاز داشتن
من تشنه‌ام، نیاز به آب دارم!
cms/verbs-webp/68841225.webp
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
فهمیدن
من نمی‌توانم شما را بفهمم!
cms/verbs-webp/109542274.webp
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
رها کردن
آیا پناهندگان باید در مرزها رها شوند؟
cms/verbs-webp/11579442.webp
ném
Họ ném bóng cho nhau.
پرتاب کردن به
آنها توپ را به یکدیگر پرت می‌کنند.
cms/verbs-webp/91293107.webp
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
دور زدن
آنها دور درخت می‌روند.
cms/verbs-webp/102304863.webp
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
لگد زدن
مراقب باشید، اسب می‌تواند لگد بزند!
cms/verbs-webp/34664790.webp
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
شکست خوردن
سگ ضعیف‌تر در جنگ شکست می‌خورد.
cms/verbs-webp/129203514.webp
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
گپ زدن
او اغلب با همسایه‌اش گپ می‌زند.
cms/verbs-webp/112755134.webp
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
زنگ زدن
او فقط در وقت ناهار می‌تواند زنگ بزند.