لغت
یادگیری افعال – ويتنامی

đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
جمع کردن
کودک از مهدکودک جمع میشود.

đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
بالا آمدن
او دارد از پلهها بالا میآید.

phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
وابسته بودن
او نابینا است و به کمک بیرونی وابسته است.

cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
نیاز داشتن
من تشنهام، نیاز به آب دارم!

hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
فهمیدن
من نمیتوانم شما را بفهمم!

cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
رها کردن
آیا پناهندگان باید در مرزها رها شوند؟

ném
Họ ném bóng cho nhau.
پرتاب کردن به
آنها توپ را به یکدیگر پرت میکنند.

đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
دور زدن
آنها دور درخت میروند.

đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
لگد زدن
مراقب باشید، اسب میتواند لگد بزند!

bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
شکست خوردن
سگ ضعیفتر در جنگ شکست میخورد.

trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
گپ زدن
او اغلب با همسایهاش گپ میزند.
