لغت

یادگیری افعال – ويتنامی

cms/verbs-webp/106515783.webp
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
نابود کردن
گردباد بسیاری از خانه‌ها را نابود می‌کند.
cms/verbs-webp/27076371.webp
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
تعلق داشتن
همسر من متعلق به من است.
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
گذشتن
گاهی وقت‌ها زمان به آرامی می‌گذرد.
cms/verbs-webp/94633840.webp
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
دود کردن
گوشت برای نگهداری دود شده است.
cms/verbs-webp/106608640.webp
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
استفاده کردن
حتی کودکان کوچک هم از تبلت استفاده می‌کنند.
cms/verbs-webp/28581084.webp
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
آویخته شدن
یخ‌ها از سقف آویخته شده‌اند.
cms/verbs-webp/89636007.webp
Anh ấy đã ký hợp đồng.
امضاء کردن
او قرارداد را امضاء کرد.
cms/verbs-webp/91147324.webp
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
پاداش دادن
او با یک مدال پاداش داده شد.
cms/verbs-webp/120509602.webp
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
بخشیدن
او هرگز نمی‌تواند به او برای این کار ببخشد!
cms/verbs-webp/81740345.webp
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
خلاصه کردن
شما باید نکات کلیدی این متن را خلاصه کنید.
cms/verbs-webp/116067426.webp
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
فرار کردن
همه از آتش فرار کردند.
cms/verbs-webp/117491447.webp
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
وابسته بودن
او نابینا است و به کمک بیرونی وابسته است.