لغت
یادگیری افعال – ويتنامی

phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
نابود کردن
گردباد بسیاری از خانهها را نابود میکند.

thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
تعلق داشتن
همسر من متعلق به من است.

trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
گذشتن
گاهی وقتها زمان به آرامی میگذرد.

hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
دود کردن
گوشت برای نگهداری دود شده است.

sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
استفاده کردن
حتی کودکان کوچک هم از تبلت استفاده میکنند.

treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
آویخته شدن
یخها از سقف آویخته شدهاند.

ký
Anh ấy đã ký hợp đồng.
امضاء کردن
او قرارداد را امضاء کرد.

thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
پاداش دادن
او با یک مدال پاداش داده شد.

tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
بخشیدن
او هرگز نمیتواند به او برای این کار ببخشد!

tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
خلاصه کردن
شما باید نکات کلیدی این متن را خلاصه کنید.

chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
فرار کردن
همه از آتش فرار کردند.
