Từ vựng

Học động từ – Kyrgyz

cms/verbs-webp/107996282.webp
көрсөтүү
Мугалим тактадагы мисалга көрсөтөт.
körsötüü
Mugalim taktadagı misalga körsötöt.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
cms/verbs-webp/69591919.webp
ичиле алуу
Ал машина ичиле алат.
içile aluu
Al maşina içile alat.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
cms/verbs-webp/97784592.webp
байланышуу
Бишкек жол белгилерине байланышкан болуу керек.
baylanışuu
Bişkek jol belgilerine baylanışkan boluu kerek.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
cms/verbs-webp/86996301.webp
коргоо
Эки достор бир-бирин коргоо кылгы келет.
korgoo
Eki dostor bir-birin korgoo kılgı kelet.
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
cms/verbs-webp/78773523.webp
өсүрүү
Эл учурдан ашык өсүп кетти.
ösürüü
El uçurdan aşık ösüp ketti.
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
cms/verbs-webp/84476170.webp
талап кылуу
Ал учурда жол токтодо талап кылды.
talap kıluu
Al uçurda jol toktodo talap kıldı.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
cms/verbs-webp/35862456.webp
башталуу
Жаңы жашоо брак менен башталат.
baştaluu
Jaŋı jaşoo brak menen baştalat.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
cms/verbs-webp/31726420.webp
буртуу
Алар бир-бирлерине буртулат.
burtuu
Alar bir-birlerine burtulat.
quay về
Họ quay về với nhau.
cms/verbs-webp/111021565.webp
жиренүү
Ал оорумдарга жиренип жатат.
jirenüü
Al oorumdarga jirenip jatat.
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
cms/verbs-webp/61389443.webp
жатуу
Алар уйуктап жатканды жана жатканганды.
jatuu
Alar uyuktap jatkandı jana jatkangandı.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
cms/verbs-webp/87317037.webp
ойногон
Бала жалгыз ойногондай жакшы көрөт.
oynogon
Bala jalgız oynogonday jakşı köröt.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
cms/verbs-webp/124545057.webp
жашоо
Биз демалышта чадырда жашадык.
jaşoo
Biz demalışta çadırda jaşadık.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.