المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية

tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
زادت
زاد عدد السكان بشكل كبير.

sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
ستلد
ستلد قريبًا.

gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
أرسل
أرسلت لك رسالة.

la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
صرخ
إذا أردت أن يُسمع صوتك، عليك أن تصرخ رسالتك بصوت عالٍ.

vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
يستمتع
استمتعنا كثيرًا في المدينة الترفيهية!

đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
تقدم
ماذا تقدم لي مقابل سمكتي؟

cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
يصلي
يصلي بهدوء.

hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
عمل
هل بدأت أجهزتك اللوحية في العمل بعد؟

chết
Nhiều người chết trong phim.
يموت
الكثير من الناس يموتون في الأفلام.

đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
عرضت
عرضت أن تسقي الزهور.

trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
نشر
نشر ذراعيه عريضًا.
