Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/90643537.webp
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
sing
Die kinders sing ’n lied.
cms/verbs-webp/120978676.webp
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
afbrand
Die vuur sal baie van die woud afbrand.
cms/verbs-webp/63868016.webp
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
terugbring
Die hond bring die speelding terug.
cms/verbs-webp/103910355.webp
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
sit
Baie mense sit in die kamer.
cms/verbs-webp/99951744.webp
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
vermoed
Hy vermoed dat dit sy vriendin is.
cms/verbs-webp/120515454.webp
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
voer
Die kinders voer die perd.
cms/verbs-webp/123170033.webp
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
bankrot gaan
Die besigheid sal waarskynlik binnekort bankrot gaan.
cms/verbs-webp/112408678.webp
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.
nooi
Ons nooi jou na ons Oud en Nuwe partytjie.
cms/verbs-webp/108295710.webp
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
spel
Die kinders leer spel.
cms/verbs-webp/120259827.webp
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
kritiseer
Die baas kritiseer die werknemer.
cms/verbs-webp/19351700.webp
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
verskaf
Strandstoele word aan vakansiegangers verskaf.
cms/verbs-webp/88615590.webp
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
beskryf
Hoe kan mens kleure beskryf?