Woordeskat
Leer Werkwoorde – Viëtnamees
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
sing
Die kinders sing ’n lied.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
afbrand
Die vuur sal baie van die woud afbrand.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
terugbring
Die hond bring die speelding terug.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
sit
Baie mense sit in die kamer.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
vermoed
Hy vermoed dat dit sy vriendin is.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
voer
Die kinders voer die perd.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
bankrot gaan
Die besigheid sal waarskynlik binnekort bankrot gaan.
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.
nooi
Ons nooi jou na ons Oud en Nuwe partytjie.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
spel
Die kinders leer spel.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
kritiseer
Die baas kritiseer die werknemer.
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
verskaf
Strandstoele word aan vakansiegangers verskaf.