መዝገበ ቃላት
ግሲታት ተማሃሩ – ቬትናማውያን
say rượu
Anh ấy đã say.
ሰኺርካ ምኻድ
ሰኺሩ።
hôn
Anh ấy hôn bé.
ስዕመት
ነቲ ህጻን ይስዕሞ።
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
ብባቡር ምኻድ
ናብኡ ብባቡር ክኸይድ እየ።
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
ገንዘብ ኣውጽኡ
ኣብ ጽገና ብዙሕ ገንዘብ ከነውጽእ ኣለና።
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
ንታሕቲ ጠምቱ
ንታሕቲ ናብቲ ጎልጎል ትጥምት።
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
ሸይጥካ ምሻጥ
እቲ ሸቐጥ ይሽየጥ ኣሎ።
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
ደይብካ ክትድይብ
እቶም ናይ እግሪ ጉዕዞ ጉጅለ ናብቲ እምባ ደየቡ።
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
ተመኩሮ
ብመጻሕፍቲ ጽውጽዋይ ኣቢልካ ብዙሕ ጀብሃታት ከተስተማቕር ትኽእል ኢኻ።
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
ዕላል
ኣብ ነንሕድሕዶም ይዕልሉ።
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
ተንጠልጢሉ
ክልቲኦም ኣብ ጨንፈር ተሰቒሎም ኣለዉ።
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
ተዓጽዩ ምዃን
ኣብ ገመድ ተሸኺሉ።