لغت
یادگیری افعال – ويتنامی
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
نوشتن روی
هنرمندان روی تمام دیوار نوشتهاند.
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
تحویل دادن
او پیتزا به خانهها تحویل میدهد.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
وارد شدن
او اتاق هتل را وارد میشود.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
دروغ گفتن
گاهی اوقات در شرایط اضطراری باید دروغ گفت.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
دروغ گفتن
وقتی میخواهد چیزی بفروشد، اغلب دروغ میگوید.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
صحبت کردن
هر که چیزی میداند میتواند در کلاس صحبت کند.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
ضمانت کردن
بیمه در موارد تصادف محافظت را ضمانت میکند.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
حمل کردن
ما دوچرخهها را روی سقف ماشین حمل میکنیم.
trở lại
Con lạc đà trở lại.
برگشتن
بومرانگ برگشت.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
تصمیم گرفتن
او به مدل موی جدیدی تصمیم گرفته است.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
پوشاندن
او نان را با پنیر پوشانده است.