لغت
یادگیری افعال – ويتنامی

hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
آسیب دیدن
در تصادف، دو ماشین آسیب دیدند.

trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
برگشتن
معلم مقالات را به دانشآموزان برمیگرداند.

cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
تشکر کردن
او با گل از او تشکر کرد.

ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
شب گذراندن
ما شب را در ماشین میگذرانیم.

ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
دیدن
یک دوست قدیمی او را میبیند.

dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
ترجمه کردن
او میتواند بین شش زبان ترجمه کند.

lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
تکرار کردن
طوطی من میتواند نام من را تکرار کند.

gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
باز زنگ زدن
لطفاً فردا به من باز زنگ بزنید.

đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
وارد شدن
شما باید با رمز عبور خود وارد شوید.

ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
صبحانه خوردن
ما ترجیح میدهیم در رختخواب صبحانه بخوریم.

suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
فکر خارج از جعبه کردن
برای موفقیت، گاهی باید فکر خارج از جعبه کنید.
