Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/97593982.webp
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
voorberei
’n Heerlike ontbyt is voorberei!
cms/verbs-webp/35071619.webp
đi qua
Hai người đi qua nhau.
verbygaan
Die twee gaan by mekaar verby.
cms/verbs-webp/97335541.webp
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
lewer kommentaar
Hy lewer elke dag kommentaar oor politiek.
cms/verbs-webp/94312776.webp
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
weggee
Sy gee haar hart weg.
cms/verbs-webp/104818122.webp
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
herstel
Hy wou die kabel herstel.
cms/verbs-webp/119302514.webp
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
bel
Die meisie bel haar vriend.
cms/verbs-webp/119235815.webp
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
liefhê
Sy is regtig lief vir haar perd.
cms/verbs-webp/36190839.webp
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
veg
Die brandweer beveg die brand vanuit die lug.
cms/verbs-webp/103883412.webp
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
gewig verloor
Hy het baie gewig verloor.
cms/verbs-webp/127554899.webp
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
verkies
Ons dogter lees nie boeke nie; sy verkies haar foon.
cms/verbs-webp/79317407.webp
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
beveel
Hy beveel sy hond.
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
ontvang
Hy ontvang ’n goeie pensioen in sy ouderdom.