Woordeskat
Leer Werkwoorde – Viëtnamees
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
voorberei
’n Heerlike ontbyt is voorberei!
đi qua
Hai người đi qua nhau.
verbygaan
Die twee gaan by mekaar verby.
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
lewer kommentaar
Hy lewer elke dag kommentaar oor politiek.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
weggee
Sy gee haar hart weg.
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
herstel
Hy wou die kabel herstel.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
bel
Die meisie bel haar vriend.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
liefhê
Sy is regtig lief vir haar perd.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
veg
Die brandweer beveg die brand vanuit die lug.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
gewig verloor
Hy het baie gewig verloor.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
verkies
Ons dogter lees nie boeke nie; sy verkies haar foon.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
beveel
Hy beveel sy hond.