Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/123237946.webp
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
gebeur
’n Ongeluk het hier gebeur.
cms/verbs-webp/67035590.webp
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
spring
Hy het in die water gespring.
cms/verbs-webp/115291399.webp
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
wil hê
Hy wil te veel hê!
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
doodmaak
Die slang het die muis doodgemaak.
cms/verbs-webp/115113805.webp
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
gesels
Hulle gesels met mekaar.
cms/verbs-webp/117491447.webp
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
hang af
Hy is blind en hang af van buite hulp.
cms/verbs-webp/118232218.webp
bảo vệ
Trẻ em phải được bảo vệ.
beskerm
Kinders moet beskerm word.
cms/verbs-webp/15441410.webp
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
uitpraat
Sy wil by haar vriendin uitpraat.
cms/verbs-webp/99455547.webp
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
aanvaar
Sommige mense wil nie die waarheid aanvaar nie.
cms/verbs-webp/129403875.webp
rung
Chuông rung mỗi ngày.
lui
Die klok lui elke dag.
cms/verbs-webp/91997551.webp
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
verstaan
’n Mens kan nie alles oor rekenaars verstaan nie.
cms/verbs-webp/118064351.webp
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
vermy
Hy moet neute vermy.