Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/103163608.webp
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
sanamoq
U tanga sanayapti.
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
ittirmoq
Mashina to‘xtadi va uni ittirish kerak edi.
cms/verbs-webp/65915168.webp
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
shovqinlamoq
Yapraklar meni ostida shovqinlaydi.
cms/verbs-webp/120978676.webp
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
yonib ketmoq
Olov o‘rmonning katta qismiga yonib ketadi.
cms/verbs-webp/36190839.webp
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
kurashmoq
O‘chirish bo‘limi olovga havodan kurashmoqda.
cms/verbs-webp/102728673.webp
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
ko‘tarilmoq
U bosqichlarni ko‘taradi.
cms/verbs-webp/122638846.webp
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
so‘z topmaslik
Ajablanish uning so‘z topmaslik qiladi.
cms/verbs-webp/121670222.webp
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
ergashmoq
Chipirqulliklar doim onalariga ergashishadi.
cms/verbs-webp/115373990.webp
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
paydo bo‘lmoq
Suvda katta baliq birdan paydo bo‘ldi.
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
chiqarib tashlamoq
Bitta qo‘rqoq yana birini chiqarib tashlaydi.
cms/verbs-webp/63351650.webp
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
bekor qilmoq
Uchuq bekor qilindi.
cms/verbs-webp/65199280.webp
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
yugurmoq
Ona o‘g‘li orqasida yuguradi.