Lug’at
Fellarni organing – Vietnamese

đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
sanamoq
U tanga sanayapti.

đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
ittirmoq
Mashina to‘xtadi va uni ittirish kerak edi.

rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
shovqinlamoq
Yapraklar meni ostida shovqinlaydi.

cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
yonib ketmoq
Olov o‘rmonning katta qismiga yonib ketadi.

chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
kurashmoq
O‘chirish bo‘limi olovga havodan kurashmoqda.

lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
ko‘tarilmoq
U bosqichlarni ko‘taradi.

làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
so‘z topmaslik
Ajablanish uning so‘z topmaslik qiladi.

theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
ergashmoq
Chipirqulliklar doim onalariga ergashishadi.

xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
paydo bo‘lmoq
Suvda katta baliq birdan paydo bo‘ldi.

đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
chiqarib tashlamoq
Bitta qo‘rqoq yana birini chiqarib tashlaydi.

hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
bekor qilmoq
Uchuq bekor qilindi.
