‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/102823465.webp
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
להראות
אני יכול להראות ויזה בדרכון שלי.
cms/verbs-webp/117953809.webp
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
לסבול
היא לא יכולה לסבול את השירה.
cms/verbs-webp/113415844.webp
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
עזב
הרבה אנגלים רצו לעזוב את האיחוד האירופי.
cms/verbs-webp/130770778.webp
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
לטייל
הוא אוהב לטייל וראה הרבה מדינות.
cms/verbs-webp/113136810.webp
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
לשלוח
החבילה הזו תישלח בקרוב.
cms/verbs-webp/99725221.webp
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
לשקר
לפעמים צריך לשקר במצב חירום.
cms/verbs-webp/31726420.webp
quay về
Họ quay về với nhau.
להפנות
הם מפנים אחד לשני.
cms/verbs-webp/47969540.webp
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
התעוור
האיש עם התגיות התעוור.
cms/verbs-webp/67624732.webp
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
פוחדים
אנחנו פוחדים שהאדם נפגע באופן חמור.
cms/verbs-webp/85631780.webp
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
להפוך
הוא הפך כדי להתמודד איתנו.
cms/verbs-webp/125052753.webp
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
לקחת
היא לקחה בסתר כסף ממנו.
cms/verbs-webp/859238.webp
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
מתעמלת
היא מתעמלת במקצוע לא רגיל.