لغت

یادگیری افعال – ويتنامی

cms/verbs-webp/96628863.webp
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
ذخیره کردن
دختر در حال ذخیره کردن پول جیبی خود است.
cms/verbs-webp/124046652.webp
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!
اول آمدن
سلامتی همیشه اول است!
cms/verbs-webp/96391881.webp
nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.
گرفتن
او چند هدیه گرفت.
cms/verbs-webp/124320643.webp
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
سخت یافتن
هر دوی آن‌ها وداع گفتن را سخت می‌یابند.
cms/verbs-webp/111160283.webp
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
تصور کردن
او هر روز چیزی جدید تصور می‌کند.
cms/verbs-webp/86996301.webp
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
دفاع کردن
دو دوست همیشه می‌خواهند از یکدیگر دفاع کنند.
cms/verbs-webp/1502512.webp
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
خواندن
من بدون عینک نمی‌توانم بخوانم.
cms/verbs-webp/88615590.webp
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
توصیف کردن
چطور می‌توان رنگ‌ها را توصیف کرد؟
cms/verbs-webp/55372178.webp
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
پیشرفت کردن
حلزون‌ها فقط به آهستگی پیشرفت می‌کنند.
cms/verbs-webp/108295710.webp
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
املاء کردن
کودکان در حال یادگیری املاء هستند.
cms/verbs-webp/42111567.webp
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
اشتباه کردن
با دقت فکر کن تا اشتباه نکنی!
cms/verbs-webp/30314729.webp
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
ترک کردن
من می‌خواهم از هم‌اکنون سیگار را ترک کنم!