لغت
یادگیری افعال – ويتنامی

tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
ذخیره کردن
دختر در حال ذخیره کردن پول جیبی خود است.

đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!
اول آمدن
سلامتی همیشه اول است!

nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.
گرفتن
او چند هدیه گرفت.

thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
سخت یافتن
هر دوی آنها وداع گفتن را سخت مییابند.

tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
تصور کردن
او هر روز چیزی جدید تصور میکند.

bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
دفاع کردن
دو دوست همیشه میخواهند از یکدیگر دفاع کنند.

đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
خواندن
من بدون عینک نمیتوانم بخوانم.

mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
توصیف کردن
چطور میتوان رنگها را توصیف کرد؟

tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
پیشرفت کردن
حلزونها فقط به آهستگی پیشرفت میکنند.

đánh vần
Các em đang học đánh vần.
املاء کردن
کودکان در حال یادگیری املاء هستند.

mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
اشتباه کردن
با دقت فکر کن تا اشتباه نکنی!
